chấp chiếm

chấp chiếm

Một địa chủ chấp chiếm mảnh ruộng của người nông dân.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chiếm đoạt một cách bất chính hoặc bằng lực: "chấp chiếm" chỉ hành động cưỡng ép, lấy đi tài sản, quyền lợi hoặc đất đai của người khác một cách trái phép, thường dùng trong ngữ cảnh lịch sử hoặc pháp lý.
    • Xâm phạm, lấn chiếm: Hành động chiếm giữ trái phép một khu vực hoặc vật đó không sự đồng ý của chủ sở hữu.
dụ sử dụng
  • (Những người giàu có thường chiếm đoạt đất đai của người nghèo một cách bất công.)
  • (Việc lấy trái phép tài sản chung hành động phạm tội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chấp chiếm quyền lợi": chiếm đoạt những thuộc về người khác một cách không chính đáng.

    • Bọn cường hào chấp chiếm quyền lợi của dân làng. (Những kẻ thế lực đã tước đoạt quyền lợi của người dân trong làng.)
  • "chấp chiếm đất đai": lấn chiếm đất đai của người khác hoặc của công.

    • Nhiều vụ chấp chiếm đất đai đã xảy ra trong thời kỳ phong kiến. (Nhiều vụ việc chiếm đoạt đất đai bất hợp pháp đã diễn ra trong thời kỳ phong kiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Chiếm (động từ): lấy làm của mình, giữ lấy.

    • Chúng nó chiếm hết chỗ ngồi. (Họ lấy hết chỗ ngồi.)
  • Chiếm đoạt (động từ): lấy đi bằng cách bất chính hoặc cưỡng ép.

    • Hắn ta chiếm đoạt tài sản của người khác. (Hắn ta lấy trộm tài sản của người khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Cướp đoạt: lấy đi bằng lực hoặc đe dọa.
  • Xâm chiếm: chiếm lấy bằng cách xâm lược hoặc lấn át.
  • Lấn chiếm: chiếm một phần hoặc toàn bộ diện tích của người khác.
Thành ngữ liên quan
  • Chấp chiếm bất hợp pháp: hành vi chiếm đoạt trái pháp luật.
    • Việc chấp chiếm bất hợp pháp đất rừng đã bị chính quyền xử lý. (Hành vi chiếm đoạt đất rừng trái phép đã bịquan chức năng xử lý.)